Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reprints

/ˈriːprɪnts/ B2

Nghĩa

bản in lại danh từ

Định nghĩa · Copies of a book or article printed again after the first edition.

“The reprints of the book are available for purchase.”Các bản in lại của cuốn sách có sẵn để mua.

“The magazine sells reprints of popular articles.”Tạp chí bán các bản in lại của các bài viết nổi tiếng.

Họ từ reprint (v)
Cấu tạoTừ 're-' (lại) + 'print' (in) = in lại.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc tái bản sách hoặc bài báo.

Ghi chú · Dùng trong xuất bản và báo chí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...