reprints
Nghĩa
Định nghĩa · Copies of a book or article printed again after the first edition.
“The reprints of the book are available for purchase.”Các bản in lại của cuốn sách có sẵn để mua.
“The magazine sells reprints of popular articles.”Tạp chí bán các bản in lại của các bài viết nổi tiếng.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc tái bản sách hoặc bài báo.
Ghi chú · Dùng trong xuất bản và báo chí.