Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ment

/mɛnt/ B2

Nghĩa

hành động, quá trình hậu tố

Định nghĩa · A suffix indicating an action or process.

“The development of the project requires careful management.”Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.

“The word 'enjoyment' shows the act of enjoying.”Từ 'enjoyment' thể hiện hành động thưởng thức.

Đồng nghĩa suffix

Mẹo IELTS · Nói về ngữ pháp khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tạo danh từ từ động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...