ment
/mɛnt/ B2
Nghĩa
hành động, quá trình
hậu tố
Định nghĩa · A suffix indicating an action or process.
“The development of the project requires careful management.”Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.
“The word 'enjoyment' shows the act of enjoying.”Từ 'enjoyment' thể hiện hành động thưởng thức.
Đồng nghĩa
suffix
Cụm hay dùng
-ment suffixenjoymentdevelopment
Mẹo IELTS · Nói về ngữ pháp khi dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để tạo danh từ từ động từ.