accessing
/ˈæksɛsɪŋ/ B2
Nghĩa
tiếp cận
động từ
Định nghĩa · To gain entry or reach something.
“Accessing the database requires a secure password.”Tiếp cận cơ sở dữ liệu cần một mật khẩu an toàn.
“Accessing the database requires a password.”Tiếp cận cơ sở dữ liệu cần có mật khẩu.
Đồng nghĩa
approachingentering
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tiếp cận thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.