Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attempted

/əˈtɛmptɪd/ B2

Nghĩa

cố gắng động từ

Định nghĩa · Tried to do something, often unsuccessfully.

“He attempted to solve the problem but failed.”Anh ấy đã cố gắng giải quyết vấn đề nhưng thất bại.

“She attempted to climb the mountain.”Cô ấy đã cố gắng leo núi.

Đồng nghĩa triedendeavored

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nỗ lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...