Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trance

/træns/ B2

Nghĩa

trạng thái xuất thần danh từ

Định nghĩa · A state of being in a deep focus or sleep.

“She was in a trance during the meditation session.”Cô ấy đã ở trong trạng thái xuất thần trong buổi thiền.

“He was in a trance during the meditation.”Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê khi thiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả trạng thái trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...