Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bundle

/ˈbʌndl/ B2

Nghĩa

gói danh từ

Định nghĩa · a collection of items tied or wrapped together

“She carried a bundle of clothes to the donation center.”Cô ấy mang một gói quần áo đến trung tâm quyên góp.

“She carried a bundle of clothes.”Cô ấy mang một gói quần áo.

Đồng nghĩa packagecollection

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự kết hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhiều vật cùng nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...