Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hammer

/ˈhæmər/ B2

Nghĩa

búa danh từ

Định nghĩa · A tool used for hitting or pounding.

“He used a hammer to fix the broken chair.”Anh ấy đã sử dụng búa để sửa chiếc ghế hỏng.

“He used a hammer to fix the shelf.”Anh ấy đã dùng búa để sửa kệ.

Đồng nghĩa mallettool

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hammer' khi nói về công cụ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...