Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

witnesses

/ˈwɪtnəsɪz/ B2

Nghĩa

nhân chứng danh từ

Định nghĩa · People who see an event happen.

“The witnesses provided crucial evidence in the trial.”Các nhân chứng đã cung cấp bằng chứng quan trọng trong phiên tòa.

“The witnesses provided important testimony.”Các nhân chứng đã cung cấp lời khai quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kiện pháp lý.

Ghi chú · Liên quan đến các sự kiện pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...