drop out of
/drɒp aʊt ʌv/ B1
Nghĩa
bỏ học
phr.
“He decided to drop out of college.”Anh ấy quyết định bỏ học đại học.
“Many students drop out of school early.”Nhiều học sinh bỏ học sớm.
Cụm hay dùng
drop out of schooldrop out of college
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.