Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notion

/ˈnoʊʃən/ B1

Nghĩa

khái niệm danh từ

Định nghĩa · An idea or belief about something.

“The notion of freedom is central to many philosophies.”Khái niệm về tự do là trung tâm của nhiều triết lý.

“She has a notion of what success means.”Cô ấy có một khái niệm về thành công.

Đồng nghĩa conceptidea

Mẹo IELTS · Sử dụng 'notion' để giải thích ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ý tưởng trừu tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...