notion
/ˈnoʊʃən/ B1
Nghĩa
khái niệm
danh từ
Định nghĩa · An idea or belief about something.
“The notion of freedom is central to many philosophies.”Khái niệm về tự do là trung tâm của nhiều triết lý.
“She has a notion of what success means.”Cô ấy có một khái niệm về thành công.
Cụm hay dùng
notion ofcommon notionpopular notion
Mẹo IELTS · Sử dụng 'notion' để giải thích ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ý tưởng trừu tượng.