Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abilities

/əˈbɪl.ɪ.tiz/ B2

Nghĩa

khả năng danh từ số nhiều

Định nghĩa · The skills or talents that someone has.

“He has many abilities that make him a great leader.”Anh ấy có nhiều khả năng khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.

“Her abilities in math are impressive.”Khả năng của cô ấy trong toán học thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện năng lực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về năng lực cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...