observe
/əbˈzɜːrv/ B1
Nghĩa
quan sát
động từ
Định nghĩa · To watch or pay attention to something closely.
“We can observe the stars tonight.”Chúng ta có thể quan sát các vì sao tối nay.
“We must observe the rules.”Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.
Cụm hay dùng
observe carefullyobserve a holiday
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'observare'.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động quan sát trong Speaking.
Ghi chú · Vừa có nghĩa 'quan sát' vừa 'tuân thủ'.