Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/ B2

Nghĩa

tích hợp động từ

Định nghĩa · To combine different parts into a whole.

“We need to integrate new technology into our process.”Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào quy trình của mình.

“They aim to integrate technology into education.”Họ nhằm tích hợp công nghệ vào giáo dục.

Đồng nghĩa combinemerge

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kết hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...