Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treo

/treɪoʊ/ B2

Nghĩa

treo lên động từ

Định nghĩa · To hang something up.

“She decided to treo the painting on the wall.”Cô ấy quyết định treo bức tranh lên tường.

“She is treo her coat on the hook.”Cô ấy đang treo áo khoác lên móc.

Đồng nghĩa suspendhang

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động treo.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động treo đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...