Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belly

/ˈbɛli/ B2

Nghĩa

bụng danh từ

Định nghĩa · The front part of the body between the chest and the hips.

“He has a big belly from overeating.”Anh ấy có một cái bụng to vì ăn uống thái quá.

“He has a tattoo on his belly.”Anh ấy có một hình xăm trên bụng.

Đồng nghĩa abdomenstomach
Cấu tạoTừ 'belly' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'belig'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sức khỏe hoặc thể hình.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...