Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fist

/fɪst/ B2

Nghĩa

nắm tay danh từ

Định nghĩa · A hand with fingers clenched tightly.

“He raised his fist in triumph.”Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.

“He raised his fist in victory.”Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.

Đồng nghĩa handclenched hand

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...