fist
/fɪst/ B2
Nghĩa
nắm tay
danh từ
Định nghĩa · A hand with fingers clenched tightly.
“He raised his fist in triumph.”Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
“He raised his fist in victory.”Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Đồng nghĩa
handclenched hand
Cụm hay dùng
clench a fistraise a fist
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.