Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mere

/mɪr/ B1

Nghĩa

chỉ, đơn thuần tính từ

Định nghĩa · Only or nothing more than.

“It was a mere coincidence that we met.”Đó chỉ là một sự trùng hợp đơn thuần rằng chúng ta gặp nhau.

“It was a mere coincidence.”Đó chỉ là một sự trùng hợp.

Đồng nghĩa justonly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đơn giản trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự đơn giản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...