Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantities

/ˈkwɒntɪtiz/ B2

Nghĩa

số lượng danh từ

Định nghĩa · The amount or number of something.

“We need to order larger quantities of supplies.”Chúng ta cần đặt hàng số lượng lớn hơn các vật tư.

“We need to reduce the quantities of waste produced.”Chúng ta cần giảm số lượng rác thải sản xuất.

Mẹo IELTS · Dùng 'quantities' để thảo luận về số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...