elder
/ˈɛldər/ B2
Nghĩa
lớn tuổi hơn
tính từ
Định nghĩa · Older or having more experience.
“He is the elder brother in the family.”Anh ấy là anh trai lớn tuổi hơn trong gia đình.
“The elder sibling often takes care of the younger ones.”Người anh lớn thường chăm sóc các em nhỏ hơn.
Cụm hay dùng
elder statesmanelder brotherelder sister
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình.
Ghi chú · Dùng để chỉ người lớn tuổi hơn.