Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elder

/ˈɛldər/ B2

Nghĩa

lớn tuổi hơn tính từ

Định nghĩa · Older or having more experience.

“He is the elder brother in the family.”Anh ấy là anh trai lớn tuổi hơn trong gia đình.

“The elder sibling often takes care of the younger ones.”Người anh lớn thường chăm sóc các em nhỏ hơn.

Đồng nghĩa oldersenior

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình.

Ghi chú · Dùng để chỉ người lớn tuổi hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...