obituaries
/əˈbɪtʃuːəriz/ B2
Nghĩa
tin cáo phó
danh từ
Định nghĩa · Notices about someone's death and funeral.
“The newspaper published several obituaries this week.”Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.
Đồng nghĩa
death noticememorial
Cụm hay dùng
write an obituarypublish obituaries
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tang lễ.