Kho từ › obituaries

obituaries

B2 danh từ
tin cáo phó
UK /əˈbɪtʃuːəriz/ · US /əˈbɪtʃuːəriz/
Notices about someone's death and funeral.
The newspaper published several obituaries this week.
→ Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.
The newspaper published several obituaries this week.→ Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.
Đồng nghĩa
death noticememorial
Collocations
write an obituarypublish obituaries
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh tang lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...