Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obituaries

/əˈbɪtʃuːəriz/ B2

Nghĩa

tin cáo phó danh từ

Định nghĩa · Notices about someone's death and funeral.

“The newspaper published several obituaries this week.”Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tang lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...