Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a memorable experience

/hæv ə ˈmɛm.ə.rə.bəl ɪkˈspɪə.ri.əns/ B1

Nghĩa

có một trải nghiệm đáng nhớ phr.

“I want to have a memorable experience on my trip.”Tôi muốn có một trải nghiệm đáng nhớ trong chuyến đi.

“Traveling helps you have a memorable experience.”Du lịch giúp bạn có một trải nghiệm đáng nhớ.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...