Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy breathtaking views

/ɪnˈdʒɔɪ ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vjuːz/ B1

Nghĩa

thích ngắm cảnh đẹp ngoạn mục phr.

“We enjoy breathtaking views from the mountain.”Chúng tôi thích ngắm cảnh đẹp từ ngọn núi.

“Tourists enjoy breathtaking views at the beach.”Du khách thích ngắm cảnh đẹp ở bãi biển.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về cảnh đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...