enjoy breathtaking views
/ɪnˈdʒɔɪ ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vjuːz/ B1
Nghĩa
thích ngắm cảnh đẹp ngoạn mục
phr.
“We enjoy breathtaking views from the mountain.”Chúng tôi thích ngắm cảnh đẹp từ ngọn núi.
“Tourists enjoy breathtaking views at the beach.”Du khách thích ngắm cảnh đẹp ở bãi biển.
Cụm hay dùng
enjoy the scenerytake in the views
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về cảnh đẹp.