Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get away from the hustle and bustle

/ɡɛt əˈweɪ frəm ðə ˈhʌs.əl ənd ˈbʌs.təl/ B1

Nghĩa

tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt phr.

“I want to get away from the hustle and bustle.”Tôi muốn tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.

“She loves to get away from the hustle and bustle.”Cô ấy thích tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...