Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broaden my horizons

/ˈbrɔː.dən maɪ həˈraɪ.zənz/ B2

Nghĩa

mở rộng tầm nhìn của tôi phr.

“Traveling can help broaden my horizons.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.

“Reading books can also broaden my horizons.”Đọc sách cũng có thể mở rộng tầm nhìn của tôi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về trải nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...