broaden my horizons
/ˈbrɔː.dən maɪ həˈraɪ.zənz/ B2
Nghĩa
mở rộng tầm nhìn của tôi
phr.
“Traveling can help broaden my horizons.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.
“Reading books can also broaden my horizons.”Đọc sách cũng có thể mở rộng tầm nhìn của tôi.
Đồng nghĩa
expand my perspectivewiden my view
Cụm hay dùng
broaden my knowledgebroaden my experience
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về trải nghiệm.