Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up with my studies

/kiːp ʌp wɪð maɪ ˈstʌdiz/ B1

Nghĩa

theo kịp việc học của tôi phr.

“I need to keep up with my studies.”Tôi cần theo kịp việc học của mình.

“She struggles to keep up with her studies.”Cô ấy gặp khó khăn trong việc theo kịp học tập.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...