improve my academic performance
/ɪmˈpruːv maɪ ˌæk.əˈdɛm.ɪk pərˈfɔːr.məns/ B1
Nghĩa
cải thiện kết quả học tập của tôi
phr.
“I want to improve my academic performance this semester.”Tôi muốn cải thiện kết quả học tập của mình học kỳ này.
“Studying regularly helps improve my academic performance.”Học thường xuyên giúp cải thiện kết quả học tập của tôi.
Đồng nghĩa
enhance my studiesboost my grades
Cụm hay dùng
academic successstudy habits
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.