Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve my academic performance

/ɪmˈpruːv maɪ ˌæk.əˈdɛm.ɪk pərˈfɔːr.məns/ B1

Nghĩa

cải thiện kết quả học tập của tôi phr.

“I want to improve my academic performance this semester.”Tôi muốn cải thiện kết quả học tập của mình học kỳ này.

“Studying regularly helps improve my academic performance.”Học thường xuyên giúp cải thiện kết quả học tập của tôi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...