Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve my learning goals

/əˈtʃiːv maɪ ˈlɜːrnɪŋ ɡoʊlz/ B1

Nghĩa

đạt được mục tiêu học tập của tôi phr.

“I want to achieve my learning goals this year.”Tôi muốn đạt được mục tiêu học tập năm nay.

“She worked hard to achieve her learning goals.”Cô ấy đã nỗ lực để đạt được mục tiêu học tập.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...