achieve my learning goals
/əˈtʃiːv maɪ ˈlɜːrnɪŋ ɡoʊlz/ B1
Nghĩa
đạt được mục tiêu học tập của tôi
phr.
“I want to achieve my learning goals this year.”Tôi muốn đạt được mục tiêu học tập năm nay.
“She worked hard to achieve her learning goals.”Cô ấy đã nỗ lực để đạt được mục tiêu học tập.
Cụm hay dùng
set learning goalstrack learning progress
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.