apply what I have learned
/əˈplaɪ wɒt aɪ hæv lɜːrnd/ B1
Nghĩa
áp dụng những gì tôi đã học
phr.
“I will apply what I have learned.”Tôi sẽ áp dụng những gì tôi đã học.
“She applies what she has learned in class.”Cô ấy áp dụng những gì cô đã học trong lớp.
Cụm hay dùng
apply knowledgeapply skillsapply techniques
Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về việc thực hành kiến thức.