Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

athletes

/ˈæθliːts/ B2

Nghĩa

vận động viên danh từ

Định nghĩa · People who compete in sports or physical activities.

“The athletes trained hard for the competition.”Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.

“The athletes trained hard for the Olympics.”Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho Thế vận hội.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự cống hiến của vận động viên trong IELTS.

Ghi chú · Thường tham gia các sự kiện thể thao lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...