athletes
Nghĩa
Định nghĩa · People who compete in sports or physical activities.
“The athletes trained hard for the competition.”Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.
“The athletes trained hard for the Olympics.”Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho Thế vận hội.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự cống hiến của vận động viên trong IELTS.
Ghi chú · Thường tham gia các sự kiện thể thao lớn.