Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scripting

/ˈskrɪptɪŋ/ B2

Nghĩa

viết kịch bản danh từ

Định nghĩa · The act of writing scripts for plays, movies, or programs.

“Scripting is essential for web development.”Viết kịch bản là điều cần thiết cho phát triển web.

“She works in scripting for television shows.”Cô ấy làm việc trong việc viết kịch bản cho chương trình truyền hình.

Cấu tạoTừ 'script' + hậu tố '-ing' tạo danh từ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về viết kịch bản hoặc lập trình.

Ghi chú · Dùng trong ngành giải trí và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...