Kho từ › snapshot

snapshot

B2 danh từ
bức ảnh nhanh
UK /ˈsnæpʃɑt/ · US /ˈsnæpʃɑt/
A quick photograph taken at a moment.
I took a quick snapshot of the sunset.
→ Tôi đã chụp một bức ảnh nhanh về hoàng hôn.
She captured a beautiful snapshot of the sunset.→ Cô ấy đã chụp một bức ảnh nhanh đẹp của hoàng hôn.
Đồng nghĩa
photopicture
Collocations
snapshot in timesnapshot photographysnapshot view
🎯 IELTS: Mô tả ảnh chụp trong bài viết một cách sinh động.
Thường dùng để chỉ ảnh chụp nhanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...