Kho từ › viewpicture

viewpicture

B2 động từ
xem hình ảnh
UK /vjuː ˈpɪkʧər/ · US /vjuː ˈpɪkʧər/
To look at images or pictures.
You can view the picture in high resolution.
→ Bạn có thể xem hình ảnh với độ phân giải cao.
I love to view pictures from my travels.→ Tôi thích xem hình ảnh từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩa
look atexamine
Collocations
view pictures onlineview pictures galleryview pictures slideshow
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về du lịch trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...