Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

republicans

/rɪˈpʌblɪkənz/ B2

Nghĩa

đảng viên đảng Cộng hòa danh từ

Định nghĩa · Members of the Republican Party in the United States.

“The Republicans have different views on economic policies.”Đảng viên đảng Cộng hòa có quan điểm khác nhau về chính sách kinh tế.

“Many republicans support lower taxes and limited government.”Nhiều đảng viên Cộng hòa ủng hộ thuế thấp và chính phủ hạn chế.

Cấu tạoTừ 'republic' + hậu tố '-an' chỉ người.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chính trị Mỹ.

Ghi chú · Cần phân biệt với đảng Dân chủ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...