Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rim

/rɪm/ B2

Nghĩa

viền danh từ

Định nghĩa · The outer edge of a circular object.

“The rim of the wheel was damaged.”Viền của bánh xe đã bị hư hại.

“The rim of the wheel was damaged in the accident.”Viền của bánh xe bị hỏng trong vụ tai nạn.

Đồng nghĩa borderedge

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả đồ vật trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần viền của vật thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...