rim
/rɪm/ B2
Nghĩa
viền
danh từ
Định nghĩa · The outer edge of a circular object.
“The rim of the wheel was damaged.”Viền của bánh xe đã bị hư hại.
“The rim of the wheel was damaged in the accident.”Viền của bánh xe bị hỏng trong vụ tai nạn.
Cụm hay dùng
rim of a glassrim of a wheel
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả đồ vật trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ phần viền của vật thể.