thesaurus
/θɪˈsɔːr.əs/ B2
Nghĩa
từ điển đồng nghĩa
danh từ
Định nghĩa · A book that lists synonyms and antonyms.
“A thesaurus is useful for finding synonyms.”Một từ điển đồng nghĩa rất hữu ích để tìm từ đồng nghĩa.
“I used a thesaurus to find better words.”Tôi đã sử dụng từ điển đồng nghĩa để tìm từ tốt hơn.
Đồng nghĩa
synonym dictionaryword finder
Cụm hay dùng
online thesaurusthesaurus entryuse a thesaurus
Cấu tạoTừ 'thesaurus' chỉ từ điển đồng nghĩa.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để cải thiện từ vựng trong IELTS.
Ghi chú · Hữu ích để mở rộng từ vựng.