Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thesaurus

/θɪˈsɔːr.əs/ B2

Nghĩa

từ điển đồng nghĩa danh từ

Định nghĩa · A book that lists synonyms and antonyms.

“A thesaurus is useful for finding synonyms.”Một từ điển đồng nghĩa rất hữu ích để tìm từ đồng nghĩa.

“I used a thesaurus to find better words.”Tôi đã sử dụng từ điển đồng nghĩa để tìm từ tốt hơn.

Cấu tạoTừ 'thesaurus' chỉ từ điển đồng nghĩa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để cải thiện từ vựng trong IELTS.

Ghi chú · Hữu ích để mở rộng từ vựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...