Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

literally

/ˈlɪt.ər.ə.li/ B1

Nghĩa

theo nghĩa đen trạng từ

Định nghĩa · exactly as stated; without exaggeration.

“He was literally jumping for joy.”Anh ấy thực sự nhảy lên vì vui sướng.

“I literally ran five miles today.”Hôm nay tôi đã chạy đúng năm dặm.

Đồng nghĩa exactlyprecisely

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa thật sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...