Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spice

/spaɪs/ B2

Nghĩa

gia vị danh từ

Định nghĩa · Spice is a substance used to add flavor to food.

“Add a pinch of spice to enhance the flavor.”Thêm một chút gia vị để tăng cường hương vị.

“Cinnamon is a popular spice.”Quế là một loại gia vị phổ biến.

Đồng nghĩa seasoningflavoring
Cụm hay dùng spice rackadd spice

Mẹo IELTS · Nói về gia vị có thể làm phong phú thêm bài nói.

Ghi chú · Gia vị, làm tăng hương vị món ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...