consisting
/kənˈsɪs.tɪŋ/ B2
Nghĩa
bao gồm
động từ
Định nghĩa · To be made up of certain parts or elements.
“The committee is consisting of five members.”Ủy ban bao gồm năm thành viên.
Cụm hay dùng
consisting mainlyconsisting entirely
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả thành phần trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả cấu trúc của một cái gì đó.