Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maritime

/ˈmær.ɪ.taɪm/ B2

Nghĩa

thuộc hàng hải tính từ

Định nghĩa · Related to the sea or ocean.

“Maritime laws govern shipping activities.”Luật hàng hải điều chỉnh các hoạt động vận chuyển.

“Maritime laws govern shipping and navigation.”Luật hàng hải quản lý việc vận chuyển và điều hướng.

Đồng nghĩa nauticaloceanic
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'maritime' và hậu tố '-al'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thương mại quốc tế.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực hàng hải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...