submitting
/səbˈmɪt.ɪŋ/ B2
Nghĩa
nộp
động từ
Định nghĩa · The act of handing in something for consideration.
“She is submitting her application for the job.”Cô ấy đang nộp đơn xin việc.
“She is submitting her application for the scholarship.”Cô ấy đang nộp đơn xin học bổng.
Đồng nghĩa
presentingdelivering
Cụm hay dùng
submitting a proposalsubmitting documents
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy trình nộp đơn.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.