Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

submitting

/səbˈmɪt.ɪŋ/ B2

Nghĩa

nộp động từ

Định nghĩa · The act of handing in something for consideration.

“She is submitting her application for the job.”Cô ấy đang nộp đơn xin việc.

“She is submitting her application for the scholarship.”Cô ấy đang nộp đơn xin học bổng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy trình nộp đơn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...