Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breeding

/ˈbriː.dɪŋ/ B2

Nghĩa

chăn nuôi danh từ

Định nghĩa · the process of raising animals or plants for food.

“Breeding animals requires a lot of knowledge.”Chăn nuôi động vật đòi hỏi nhiều kiến thức.

“Breeding dogs requires knowledge and patience.”Chăn nuôi chó cần kiến thức và kiên nhẫn.

Đồng nghĩa rearingraising

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi thảo luận về nông nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp và chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...