Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wifi

/ˈwaɪfaɪ/ B2

Nghĩa

mạng không dây danh từ

Định nghĩa · a technology that allows wireless internet connection.

“I need to connect to the wifi to check my emails.”Tôi cần kết nối với wifi để kiểm tra email của mình.

“I need to connect to the wifi to check my email.”Tôi cần kết nối với mạng không dây để kiểm tra email.

Mẹo IELTS · Nói về wifi khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...