Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fwd

/ɛfˈwɛd/ B2

Nghĩa

chuyển tiếp động từ

Định nghĩa · To send something to another person or place.

“Please fwd this email to your colleagues.”Xin hãy chuyển tiếp email này cho các đồng nghiệp của bạn.

“I will fwd the email to you.”Tôi sẽ chuyển tiếp email cho bạn.

Đồng nghĩa forwardsend
Cụm hay dùng fwd messagefwd email

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...