Kho từ › manor

manor

B2 danh từ
điền trang
UK /ˈmænər/ · US /ˈmænər/
A manor is a large house with land, often in the countryside.
The manor was built in the 18th century.
→ Điền trang được xây dựng vào thế kỷ 18.
The manor was built in the 18th century.→ Điền trang được xây dựng vào thế kỷ 18.
Đồng nghĩa
estatemansion
Collocations
manor househistoric manormanor estate
🎯 IELTS: Nói về điền trang có thể làm phong phú thêm bài nói.
Điền trang thường có kiến trúc đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...