Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breeds

/briːdz/ B2

Nghĩa

giống loài danh từ

Định nghĩa · Different types or varieties of animals or plants.

“There are many breeds of dogs around the world.”Có nhiều giống chó trên khắp thế giới.

“There are many breeds of dogs.”Có nhiều giống loài chó.

Đồng nghĩa varietiestypes

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nghiên cứu trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...