Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapids

/ˈræpɪdz/ B2

Nghĩa

dòng nước chảy xiết danh từ

Định nghĩa · Fast-flowing water, often in a river.

“The river has some dangerous rapids.”Con sông có một số dòng nước chảy xiết nguy hiểm.

“The rapids were thrilling for the kayakers.”Dòng nước chảy xiết thật thú vị cho những người chèo thuyền kayak.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết về du lịch.

Ghi chú · Thường gặp trong các hoạt động thể thao dưới nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...