rapids
/ˈræpɪdz/ B2
Nghĩa
dòng nước chảy xiết
danh từ
Định nghĩa · Fast-flowing water, often in a river.
“The river has some dangerous rapids.”Con sông có một số dòng nước chảy xiết nguy hiểm.
“The rapids were thrilling for the kayakers.”Dòng nước chảy xiết thật thú vị cho những người chèo thuyền kayak.
Cụm hay dùng
river rapidswhite-water rapidsclass IV rapids
Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết về du lịch.
Ghi chú · Thường gặp trong các hoạt động thể thao dưới nước.