aus
/ɔːs/ B2
Nghĩa
viết tắt của Australia
danh từ
Định nghĩa · An abbreviation for Australia.
“He traveled to Aus for his vacation.”Anh ấy đã đi du lịch đến Aus cho kỳ nghỉ của mình.
“She traveled to AUS for vacation.”Cô ấy đã đi du lịch đến AUS cho kỳ nghỉ.
Đồng nghĩa
Australia
Cụm hay dùng
AUS cultureAUS governmentAUS geography
Cấu tạoViết tắt của 'Australia'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về Australia trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong văn bản ngắn.