Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aus

/ɔːs/ B2

Nghĩa

viết tắt của Australia danh từ

Định nghĩa · An abbreviation for Australia.

“He traveled to Aus for his vacation.”Anh ấy đã đi du lịch đến Aus cho kỳ nghỉ của mình.

“She traveled to AUS for vacation.”Cô ấy đã đi du lịch đến AUS cho kỳ nghỉ.

Đồng nghĩa Australia
Cấu tạoViết tắt của 'Australia'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về Australia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản ngắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...