emotions
/ɪˈmoʊʃənz/ B2
Nghĩa
cảm xúc
danh từ
Định nghĩa · feelings such as happiness, sadness, or anger.
“He expressed his emotions through art.”Anh ấy thể hiện cảm xúc của mình qua nghệ thuật.
“Emotions can affect our decisions.”Cảm xúc có thể ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.
Cụm hay dùng
strong emotionsemotional response
Mẹo IELTS · Nói về cảm xúc khi thảo luận về tâm lý.
Ghi chú · Liên quan đến tâm lý con người.