Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prospects

/ˈprɒspɛkts/ B2

Nghĩa

triển vọng, khả năng danh từ

Định nghĩa · The chances of success or future opportunities.

“The job prospects in this field are very promising.”Triển vọng việc làm trong lĩnh vực này rất hứa hẹn.

“The job prospects in this field are excellent.”Triển vọng việc làm trong lĩnh vực này rất tốt.

Mẹo IELTS · Nêu rõ triển vọng trong các bài viết về nghề nghiệp.

Ghi chú · Dùng để nói về cơ hội trong tương lai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...