Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rotation

/roʊˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

sự xoay vòng danh từ

Định nghĩa · The act of turning around a central point.

“The rotation of the Earth causes day and night.”Sự xoay vòng của Trái Đất gây ra ngày và đêm.

Đồng nghĩa turnspin

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về khoa học hoặc thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...